Gioăng phẳng cao su là loại gioăng đệm phổ biến nhất trong hệ thống đường ống công nghiệp, được cắt trực tiếp từ tấm cao su và lắp vào giữa hai mặt bích để tạo mối kín. Với thiết kế đơn giản nhưng hiệu quả, gioăng phẳng đáp ứng hầu hết yêu cầu kín khít trong hệ thống nước, hơi, khí và hóa chất công nghiệp.
Gioăng phẳng cao su mặt bích là gì?
Gioăng cao su mặt bích dạng phẳng (flat gasket) được cắt hoặc đột từ tấm cao su nguyên liệu, có hình dạng vành khuyên khớp với đường kính lỗ bu-lông của mặt bích. Khi xiết bu-lông, tấm gioăng bị ép và lấp đầy mọi khuyết tật bề mặt, tạo mối kín hoàn toàn ngăn rò rỉ.
Bảng thông số kỹ thuật gioăng phẳng cao su mặt bích
| Thông số | Thông tin |
|---|---|
| Loại vật liệu | NBR, EPDM, Silicone, Viton FKM, Neoprene |
| Độ dày tiêu chuẩn | 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm |
| Tiêu chuẩn mặt bích | ANSI/ASME B16.21, DIN 2690, JIS B2220, TCVN |
| Cấp áp suất | PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 |
| Đường kính | DN15 den DN600 |
| Độ cứng | 50 – 80 Shore A |
| Màu sắc | Đen (NBR/EPDM), Trắng/Đỏ (Silicone), Nâu (Viton) |
Chọn vật liệu gioăng phẳng theo môi chất
Lựa chọn vật liệu phù hợp là yếu tố quyết định tuổi thọ mối kín. Dưới đây là hướng dẫn chọn vật liệu theo môi chất làm việc:
| Môi chất | Vật liệu khuyến nghị | Nhiệt độ max |
|---|---|---|
| Nước lạnh, nước thải | EPDM, NBR | 80°C |
| Hơi nước dưới 150°C | EPDM | 150°C |
| Dầu khoáng, thủy lực | NBR | 120°C |
| Nhiên liệu xăng, diesel | NBR, Viton FKM | 120°C |
| Hóa chất, axit loãng | EPDM, Viton FKM | 150-200°C |
| Thực phẩm, dược phẩm | Silicone FDA, EPDM FDA | 200°C |
| Dầu nặng, hóa dầu | Viton FKM | 200°C |
Ứng dụng gioăng phẳng cao su trong công nghiệp
- Hệ thống cấp thoát nước: Kết nối ống dẫn nước sinh hoạt, hệ thống cứu hỏa, xử lý nước thải – dùng gioăng EPDM PN10/PN16
- Nhà máy điện và hơi nước: Gioăng EPDM chịu nhiệt cho đường ống hơi, bình chứa áp lực, nồi hơi
- Nhà máy hóa chất: Tấm cao su EPDM cắt gioăng cho đường ống axit loãng, kiềm
- Khai thác dầu khí: Gioăng Viton FKM chịu nhiệt cao cho đường ống dẫn dầu thô, khí H2S
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Gioăng silicone FDA cho đường ống dẫn bia, sữa, nước giải khát
Kích thước gioăng phẳng tiêu chuẩn DIN 2690
- DN25: OD 68mm, ID 33mm, dày 1.5-3mm – hệ thống thủy lực, khí nén
- DN50: OD 102mm, ID 61mm, dày 2-3mm – phổ biến nhất trong công nghiệp chung
- DN100: OD 158mm, ID 108mm, dày 3-5mm – đường ống lớn, nhà máy nước
- DN200: OD 270mm, ID 213mm, dày 3-5mm – hệ thống thoát nước, cấp nước đô thị
Tại sao chọn gioăng phẳng cao su thay vì gioăng kim loại?
- Khả năng bù đắp bề mặt: Cao su biến dạng đàn hồi bù đắp khuyết tật bề mặt bích mà kim loại không thể làm được
- Dễ lắp đặt và tháo dỡ: Không cần dụng cụ chuyên dụng, lắp đặt nhanh và thay thế đơn giản
- Chống rung và giảm ồn: Đặc tính đàn hồi hấp thụ rung động từ bơm, máy nén tốt hơn kim loại
- Giá thành thấp: Chi phí thấp hơn 5-20 lần so với gioăng kim loại spiral wound hay ring joint
Liên hệ đặt hàng gioăng phẳng cao su mặt bích
Chúng tôi cung cấp gioăng phẳng cao su mặt bích đủ tiêu chuẩn ANSI, DIN, JIS với vật liệu NBR, EPDM, Silicone, Viton. Gia công theo bản vẽ, giao hàng toàn quốc, báo giá trong ngày.
Xem thêm: gioăng cao su | tấm cao su | gia công cao su theo yêu cầu
Hotline: HN: 0383.373.800 | HCM: 0936.038.400


