Chúng tôi cung cấp sim cao su công nghiệp (đệm cao su tấm, shim cao su) với đầy đủ kích thước từ dày 0.5mm đến 50mm, rộng từ 50mm đến 1500mm. Sim cao su được dùng để điều chỉnh khoảng cách, giảm rung, cách nhiệt và làm kín trong lắp ráp máy móc, thiết bị công nghiệp, kết cấu xây dựng. Vật liệu bao gồm cao su tự nhiên NR, EPDM, NBR, Neoprene CR và Silicone tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng ứng dụng.
Sim cao su là gì – Định nghĩa và phân loại
Sim cao su (còn gọi là đệm cao su điều chỉnh, shim cao su, tấm đệm cao su) là những miếng cao su mỏng được sử dụng để lấp đầy khoảng hở giữa các bộ phận lắp ghép, điều chỉnh độ thẳng hàng, hấp thụ rung động hoặc bù dung sai gia công. Sim cao su khác với gioăng cao su ở chỗ chức năng chính không phải làm kín mà là điều chỉnh khoảng cách và phân phối tải trọng đều.
Trong ngành công nghiệp, sim cao su được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau từ căn chỉnh máy móc đến hệ thống treo cầu đường. Xem thêm tấm cao su giảm rung cầu đường và đặc tính vật liệu EPDM để hiểu rõ hơn về các loại cao su phù hợp.
Phân loại sim cao su theo vật liệu và ứng dụng
Mỗi loại vật liệu cao su có đặc tính riêng phù hợp với các môi trường ứng dụng khác nhau. Lựa chọn đúng vật liệu cho sim cao su là yếu tố quan trọng quyết định tuổi thọ và hiệu quả sử dụng trong thực tế.
| Vật liệu | Ưu điểm nổi bật | Ứng dụng phù hợp | Nhiệt độ làm việc |
|---|---|---|---|
| Cao su tự nhiên NR | Đàn hồi tốt, giá rẻ | Giảm rung cơ khí nhẹ, lắp ráp chung | -30°C đến +80°C |
| EPDM | Kháng thời tiết, ozone, hóa chất | Ngoài trời, hệ thống nước, xây dựng | -40°C đến +130°C |
| NBR | Chịu dầu mỡ khoáng xuất sắc | Máy móc có dầu bôi trơn, ngành cơ khí | -30°C đến +110°C |
| Neoprene CR | Cân bằng tốt nhiều tính năng | Marine, xây dựng, kết cấu chịu lực | -40°C đến +120°C |
| Silicone | Chịu nhiệt cực cao, không mùi | Điện tử, thực phẩm, y tế, động cơ | -60°C đến +200°C |
| Cao su tái chế | Giá rẻ, thân thiện môi trường | Lót sàn, đệm chân máy thông thường | -20°C đến +70°C |
Kích thước sim cao su thông dụng có sẵn tại kho
Chúng tôi duy trì kho hàng phong phú với nhiều kích thước sim cao su thông dụng để giao hàng nhanh. Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, chúng tôi nhận cắt theo kích thước và hình dạng yêu cầu của khách hàng, kể cả cắt CNC hình dạng phức tạp.
| Độ dày | Khổ tấm tiêu chuẩn | Vật liệu sẵn kho | Độ cứng Shore A |
|---|---|---|---|
| 0.5mm – 1mm | 500 x 500mm, 1000 x 1000mm | NR, EPDM, Silicone | 40-70 |
| 1.5mm – 3mm | 500 x 500mm, 1000 x 1200mm | NR, EPDM, NBR, Neoprene | 40-80 |
| 5mm – 10mm | 1000 x 1200mm, 1200 x 1500mm | NR, EPDM, NBR, Silicone | 40-80 |
| 15mm – 20mm | 1000 x 1200mm | NR, EPDM, Neoprene | 45-70 |
| 25mm – 50mm | 500 x 1000mm, 1000 x 1000mm | NR, EPDM | 40-60 |
Ứng dụng sim cao su trong công nghiệp và xây dựng
Sim cao su được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Tính linh hoạt về kích thước, vật liệu và khả năng cắt theo yêu cầu làm cho sim cao su trở thành giải pháp kinh tế và hiệu quả cho nhiều bài toán kỹ thuật.
- Căn chỉnh máy móc (Machine alignment): Sim mỏng 0.5-3mm EPDM hoặc NBR dùng bù dung sai lắp đặt, đảm bảo trục máy thẳng hàng chính xác
- Giảm rung nền máy CNC: Sim dày 10-20mm NR hoặc Neoprene, kích thước 100x100mm đến 200x200mm, đặt dưới chân máy
- Hệ thống treo cầu và kết cấu xây dựng: Sim Neoprene dày 10-50mm đặt giữa dầm cầu và gối đỡ, phân phối tải trọng và bù chênh lệch nhiệt
- Cách nhiệt đường ống: Sim EPDM lót giữa đường ống và giá đỡ, chống dẫn nhiệt và ngăn tiếp xúc kim loại
- Đệm lắp kính công trình: Sim EPDM hoặc Silicone dày 3-10mm lót dưới kính, phân phối tải trọng kính lên khung nhôm đều
- Ngành điện và điện tử: Sim Silicone mỏng cách điện, cách nhiệt trong thiết bị điện và biến áp
Hướng dẫn chọn sim cao su đúng cho từng ứng dụng
Để chọn sim cao su phù hợp, cần xác định rõ các thông số: độ dày cần điều chỉnh, tải trọng tác dụng, môi trường tiếp xúc (dầu, hóa chất, nhiệt độ, tia UV), và yêu cầu độ đàn hồi. Sim quá mềm sẽ bị nén lún theo thời gian làm mất tác dụng; sim quá cứng sẽ không đủ giảm rung và điều chỉnh khoảng cách.
- Ứng dụng giảm rung nhẹ: Chọn độ cứng 40-50 Shore A, vật liệu NR hoặc EPDM
- Ứng dụng chịu tải trọng lớn: Chọn độ cứng 60-80 Shore A, vật liệu Neoprene hoặc NBR
- Môi trường dầu mỡ: Bắt buộc dùng NBR, tránh NR và EPDM bị trương nở trong dầu
- Ngoài trời, mưa nắng: Dùng EPDM hoặc Neoprene CR, tránh NR bị lão hóa nhanh
Xem thêm cao su Polyurethane PU – một lựa chọn thay thế sim cao su thông thường khi cần độ cứng cao hơn và khả năng chịu mài mòn tốt hơn. Để đặt hàng sim cắt theo bản vẽ, tham khảo quy trình đặt hàng cao su theo yêu cầu.
Câu hỏi thường gặp về sim cao su công nghiệp
Sim cao su có thể cắt theo hình dạng phức tạp không?
Có. Chúng tôi nhận cắt sim cao su theo bất kỳ hình dạng nào: hình chữ nhật, hình tròn, hình vành khăn (donut), hình chữ L, hình đa giác và các hình dạng đặc biệt theo bản vẽ kỹ thuật. Thiết bị cắt bao gồm máy cắt bàn, máy cắt dao rập và cắt CNC tùy theo yêu cầu độ chính xác và số lượng. Kích thước lỗ nhỏ nhất có thể đột là 3mm đường kính.
Sim cao su EPDM và Neoprene khác nhau như thế nào trong ứng dụng xây dựng?
Cả hai đều kháng thời tiết và ozone tốt nhưng có sự khác biệt quan trọng: EPDM có giá rẻ hơn, kháng axit và dung dịch kiềm loãng tốt hơn, phù hợp cho đệm lắp kính và gioăng cửa. Neoprene CR có khả năng chịu dầu nhẹ tốt hơn EPDM, chịu nhiệt cao hơn một chút, và đặc biệt là có flame-retardant (chống cháy) tốt hơn, phù hợp cho gối cầu, kết cấu chịu tải và các ứng dụng cần độ bền cơ học cao trong xây dựng.
Đặt hàng số lượng ít sim cao su cắt theo yêu cầu có được không?
Có. Chúng tôi không yêu cầu đơn hàng tối thiểu lớn cho sim cắt theo yêu cầu. Đơn hàng từ 1 tờ tấm cắt theo kích thước đã được chúng tôi phục vụ thường xuyên cho bộ phận kỹ thuật và bảo trì của các nhà máy. Thời gian giao hàng nhanh 1-3 ngày cho kích thước tiêu chuẩn, 3-7 ngày cho hình dạng cắt đặc biệt theo bản vẽ.
Liên hệ tư vấn và báo giá sim cao su: Hà Nội: 0383.373.800 | TP.HCM: 0936.038.400. Gửi kích thước, bản vẽ hoặc mẫu hiện có để chúng tôi báo giá nhanh nhất.




