Gioăng cao su khí nén – Đặc điểm và yêu cầu kỹ thuật
Gioăng cao su cho hệ thống khí nén công nghiệp đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn so với gioăng thông thường. Khí nén hoạt động ở áp lực từ 6 đến 16 bar, đôi khi lên tới 40 bar trong ứng dụng đặc biệt, đòi hỏi gioăng có độ kín tuyệt đối và chịu được áp lực liên tục trong môi trường khô hoặc có dầu bôi trơn.
Hệ thống khí nén gồm nhiều thiết bị: máy nén khí, bình chứa khí, đường ống phân phối, van điều áp, van điện từ, xi lanh khí nén và các thiết bị sử dụng khí. Mỗi điểm kết nối đều cần gioăng làm kín phù hợp với áp lực và điều kiện vận hành.
Các loại gioăng trong hệ thống khí nén
- O-ring NBR: Phổ biến nhất cho hệ thống khí nén có dầu bôi trơn. Chịu dầu tốt, giá thành hợp lý. Xem thêm vòng đệm O-ring.
- O-ring EPDM: Dùng cho hệ thống khí nén khô (không dầu), hoặc khí nén cho thực phẩm và dược phẩm.
- Gioăng mặt bích: Cho các mối nối đường ống lớn, bình áp lực, đầu máy nén. Thường dùng tấm NBR hoặc Viton. Xem thêm gioăng mặt bích.
- Phớt xi lanh khí nén: Piston seal và rod seal cho xi lanh khí nén. Yêu cầu ma sát thấp, chịu mài mòn. Xem thêm phớt thủy lực.
- Ron đầu nối ren: Ron làm kín cho các đầu nối ren ống khí nén. Xem thêm ron cao su.
So sánh vật liệu gioăng cho hệ thống khí nén
| Vật liệu | Kháng dầu khí nén | Kháng nhiệt | Áp suất tối đa | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| NBR 70 | Xuất sắc | Đến 120°C | Đến 250 bar | Xi lanh, van, đường ống dầu khí |
| NBR 90 | Xuất sắc | Đến 120°C | Đến 400 bar | Áp lực cao, đầu máy nén |
| EPDM | Kém (không dùng với dầu) | Đến 150°C | Đến 150 bar | Khí nén khô, hơi nước |
| Viton FKM | Xuất sắc | Đến 200°C | Đến 400 bar | Khí nén hóa chất, nhiệt độ cao |
| Silicone | Trung bình | Đến 200°C | Đến 100 bar | Khí nén thực phẩm, dược phẩm |
Thông số kỹ thuật O-ring cho khí nén
| Thông số | O-ring NBR | O-ring Viton |
|---|---|---|
| Độ cứng Shore A | 70 ± 5 | 75 ± 5 |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥ 15 | ≥ 10 |
| Độ biến dạng nén (%) | ≤ 25 | ≤ 20 |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +120°C | -20°C đến +200°C |
| Tiêu chuẩn kích thước | JIS B 2401, AS 568, ISO 3601 | JIS B 2401, AS 568 |
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
- Rò rỉ khí liên tục: Gioăng biến cứng hoặc vật liệu không phù hợp với dầu. Khắc phục: thay O-ring NBR mới, kiểm tra rãnh gioăng không có vết xước.
- Gioăng phình sưng: NBR tiếp xúc với dung môi không tương thích. Khắc phục: chuyển sang Viton hoặc EPDM tùy loại hóa chất.
- Gioăng vỡ nứt sớm: Lắp sai kích thước, gioăng bị kéo giãn quá mức. Khắc phục: kiểm tra lại số hiệu O-ring, dùng dầu bôi trơn khi lắp.
- Rò rỉ mặt bích: Lực siết bu lông không đều hoặc bề mặt có vết xước. Khắc phục: siết theo thứ tự chéo, tăng độ dày gioăng.
Ngoài gioăng, hệ thống khí nén còn cần ống cao su chịu áp, khớp nối mềm cao su để giảm rung động từ máy nén khí, và cao su giảm chấn để lắp đặt bệ máy nén.
Tiêu chuẩn lựa chọn gioăng khí nén chất lượng
- Xác định loại khí: Khí nén thường (có dầu), khí nén khô, khí nén thực phẩm hay khí đặc biệt. Mỗi loại cần vật liệu gioăng khác nhau.
- Xác định áp suất làm việc: Áp suất thấp ≤ 10 bar dùng Shore 60-70A; áp suất cao ≥ 16 bar dùng Shore 80-90A.
- Đo kích thước chính xác: Đường kính trong (d1) và đường kính dây (d2) của O-ring phải khớp với rãnh. Dùng thước kẹp đo chính xác đến 0.01mm.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Bancaosu.com cung cấp gioăng cao su khí nén NBR, Viton, EPDM đầy đủ kích thước, tiêu chuẩn JIS, AS568, ISO. Tư vấn kỹ thuật miễn phí, báo giá nhanh trong ngày.
Hotline Hà Nội: 0383.373.800
Hotline TP.HCM: 0936.038.400
Website: bancaosu.com














